3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ M lại là những từ ngữ không quá khó để chúng ta có thể kịp thời ghi nhớ, chẳng hạn như là machine (máy, máy móc); maintain (giữ gìn, duy trì, bảo vệ); make-up (đồ hóa trang, son phấn); man (con người, đàn ông); map (bản đồ),…Và còn rất nhiều những danh từ, động từ hay tính từ khác nữa mà khi tiếp xúc, khi làm quen với ngoại ngữ, chúng ta đều phải dùng chúng. Việc liệt kê ra từng từ vựng, phân loại từng từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M như thế này cũng giúp cho quá trình học tập và ôn luyện ngoại ngữ trở nên thuận lợi dễ dàng hơn bao giờ hết. Không những vậy mà chúng tôi còn chỉ cho bạn cách đọc từ theo kiểu phiên âm nên sẽ không khó để nhận diện hay ghi nhớ chính xác từng từ một.

Nào hãy cùng Gonhub.com chúng tôi cập nhật nhanh và đầy đủ nhất 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất bắt đầu bằng chữ M ngay bây giờ nhé!

Cập nhật nhanh 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ M bạn không thể bỏ qua

machine (n) /mə’ʃi:n/ máy, máy móc

machinery (n) /mə’ʃi:nəri/ máy móc, thiết bị

mad (adj) /mæd/ điên, mất trí; bực điên người

magazine (n) /,mægə’zi:n/ tạp chí

magic (n) (adj) /’mæʤik/ ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật, ảo thuật

mail (n) (v) /meil/ thư từ, bưu kiện; gửi qua bưu điện

main (adj) /mein/ chính, chủ yếu, trọng yếu nhất

mainly (adv) /´meinli/ chính, chủ yếu, phần lớn

maintain (v) /mein´tein/ giữ gìn, duy trì, bảo vệ

major (adj) /ˈmeɪdʒər/ lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu

majority (n) /mə’dʒɔriti/ phần lớn, đa số, ưu thế

make (v) (n) /meik/ làm, chế tạo; sự chế tạo

make sth up làm thành, cấu thành, gộp thành

make-up (n) /´meik¸ʌp/ đồ hóa trang, son phấn

male adj., (n) /meil/ trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực

mall (n) (especially NAmE) /mɔ:l/ búa

man (n) /mæn/ con người; đàn ông

manage (v) /’mæniʤ/ quản lý, trông nom, điều khiển

management (n) /’mænidʒmənt/ sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển

manager (n) /ˈmænɪdʒər/ người quản lý, giám đốc

manner (n) /’mænз/ cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ

manufacture (v) (n) /,mænju’fæktʃə/

manufacturing (n) /¸mænju´fæktʃəriη/ sự sản xuất, sự chế tạo

manufacturer (n) /¸mæni´fæktʃərə/ người chế tạo, người sản xuất

many det., pro(n) /’meni/ nhiều

map (n) /mæp/ bản đồ

March (n) (abbr. Mar.) /mɑ:tʃ/ tháng ba

march (v) (n) diễu hành, hành quân; cuộc hành quân, cuộc diễu hành

mark (n) (v) /mɑ:k/ dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu

market (n) /’mɑ:kit/ chợ, thị trường

marketing (n) /’mα:kitiη/ ma-kết-tinh

marriage (n) /ˈmærɪdʒ/ sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới

marry (v) /’mæri/ cưới (vợ), lấy (chồng)

married (adj) /´mærid/ cưới, kết hôn

mass (n) (adj) /mæs/ khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng

massive (adj) /’mæsiv/ to lớn, đồ sộ

master (n) /’mɑ:stə/ chủ, chủ nhân, thầy giáo, thạc sĩ

match (n) (v) /mætʃ/ trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được

matching (adj) /´mætʃiη/ tính địch thù, thi đấu

mate (n) (v) /meit/ bạn, bạn nghề; giao phối

material (n) (adj) /mə´tiəriəl/ nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình

mathematics (also maths BrE, math NAmE) (n) /,mæθi’mætiks/ toán học, môn toán

matter (n) (v) /’mætə/ chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng

maximum adj., (n) /´mæksiməm/ cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ

may modal (v) /mei/ có thể, có lẽ

May (n) /mei/ tháng 5

maybe (adv) /´mei¸bi:/ có thể, có lẽ

mayor (n) /mɛə/ thị trưởng

me pro(n) /mi:/ tôi, tao, tớ

meal (n) /mi:l/ bữa ăn

mean (v) /mi:n/ nghĩa, có nghĩa là

meaning (n) /’mi:niɳ/ ý, ý nghĩa

means (n) /mi:nz/ của cải, tài sản, phương tiện

by means of bằng phương tiện

meanwhile (adv) /miː(n)waɪl/ trong lúc đó, trong lúc ấy

measure (v) (n) /’meʤə/ đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường

measurement (n) /’məʤəmənt/ sự đo lường, phép đo

meat (n) /mi:t/ thịt

media (n) /´mi:diə/ phương tiện truyền thông đại chúng

medical (adj) /’medikə/ (thuộc) y học

medicine (n) /’medisn/ y học, y khoa; thuốc

medium adj., (n) /’mi:djəm/ trung bình, trung, vừa; sự trung gian, sự môi giới

meet (v) /mi:t/ gặp, gặp gỡ

meeting (n) /’mi:tiɳ/ cuộc mít tinh, cuộc biểu tình

melt (v) /mɛlt/ tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra

member (n) /’membə/ thành viên, hội viên

membership (n) /’membəʃip/ tư cách hội viên, địa vị hội viên

memory (n) /’meməri/ bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm

in memory of sự tưởng nhớ

mental (adj) /’mentl/ (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí

mentally (adv) /´mentəli/ về mặt tinh thần

mention (v) /’menʃn/ kể ra, nói đến, đề cập

menu (n) /’menju/ thực đơn

mere (adj) /miə/ chỉ là

merely (adv) /’miәli/ chỉ, đơn thuần

mess (n) /mes/ tình trạng bừa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu

message (n) /ˈmɛsɪdʒ/ tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp

metal (n) /’metl/ kim loại

method (n) /’meθəd/ phương pháp, cách thức

metre (BrE) (NAmE meter) (n) /´mi:tə/ mét

mid- combining form tiền tố: một nửa

midday (n) /´mid´dei/ trưa, buổi trưa

middle (n) (adj) /’midl/ giữa, ở giữa

midnight (n) /’midnait/ nửa đêm, 12h đêm

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s